SHARPEN LÀ GÌ

  -  
sharpening tiếng Anh là gì?

sharpening tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng sharpening trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Sharpen là gì


Thông tin thuật ngữ sharpening tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
sharpening(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ sharpening

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

sharpening tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sharpening trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sharpening tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Bảng Ngọc Bổ Trợ Cho Top Mùa 11 Mới Chuẩn Nhất, Bảng Ngọc Bổ Trợ Tank Top Mới Chuẩn Nhất

sharpening* danh từ- sự mài sắcsharpen /"ʃɑ:pən/* động từ- mài, vót cho nhọn=to sharpen a pencil+ vót bút chì- mài sắc=to sharpen vigilance+ mài sắc tinh thần cảnh giác=to sharpen one"s judgment+ mài sắc óc phán đoán- làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm=to sharpen a contradiction+ thêm mâu thuẫn- (âm nhạc) đánh dấu thăng

Thuật ngữ liên quan tới sharpening

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sharpening trong tiếng Anh

sharpening có nghĩa là: sharpening* danh từ- sự mài sắcsharpen /"ʃɑ:pən/* động từ- mài, vót cho nhọn=to sharpen a pencil+ vót bút chì- mài sắc=to sharpen vigilance+ mài sắc tinh thần cảnh giác=to sharpen one"s judgment+ mài sắc óc phán đoán- làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm=to sharpen a contradiction+ thêm mâu thuẫn- (âm nhạc) đánh dấu thăng

Đây là cách dùng sharpening tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Là Gì? Nghĩa Của Từ Lye Là Gì Ứng Dụng Của Lye Trong Cuộc Sống Và Sản Xuất

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sharpening tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vhpi.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

sharpening* danh từ- sự mài sắcsharpen /"ʃɑ:pən/* động từ- mài tiếng Anh là gì? vót cho nhọn=to sharpen a pencil+ vót bút chì- mài sắc=to sharpen vigilance+ mài sắc tinh thần cảnh giác=to sharpen one"s judgment+ mài sắc óc phán đoán- làm tăng thêm tiếng Anh là gì? làm trầm trọng thêm tiếng Anh là gì? làm sâu sắc thêm=to sharpen a contradiction+ thêm mâu thuẫn- (âm nhạc) đánh dấu thăng