Livestock Là Gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "livestock", trong bộ từ điển Từ điển Anh - vhpi.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ livestock, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ livestock trong bộ từ điển Từ điển Anh - vhpi.vnệt

1. He lost all his livestock.

Bạn đang xem: Livestock là gì

Ông mất hết gia súc.

2. Trees and livestock cannot die.

Các chồi và lá non có thể ăn được.

3. Sorry, sir, livestock shows are changing.

Xin lỗi anh, buổi trình diễn thú nuôi đang thay đổi.

4. Additional livestock facilities were to be built to provhpi.vnde shelter from harsh winter weather and to fatten livestock.

Các cơ sở chăn nuôi bổ sung đã được xây dựng để cung cấp nơi trú ẩn từ thời tiết mùa đông khắc nghiệt và để vỗ béo trong chăn nuôi.

5. In short order there would have been a need for livestock protection dogs to care for the livestock.

Trong một thời gian ngắn, cần có một con chó bảo vệ gia súc để chăm sóc cho các gia súc.

6. 97% of Mongolian livestock remained privately owned.

97% gia súc Mông Cổ vẫn thuộc sở hữu tư nhân.

7. They’ve lost their livestock, even their farming tools.

Họ đã mất gia súc của họ, thậm chí nông cụ của họ.

8. Crops and livestock are being brought to market.

Vụ mùa và gia súc đang được mang đến chợ.

9. How much livestock do you need to produce this?

Bạn cần bao nhiêu gia súc để sản xuất thức ăn?

10. The latter was to be collected from their livestock.

Còn tiền dùng cho các chi tiêu khác thì lấy từ những nguồn thu của trang trại ông.

11. Livestock consume 70% of the antibiotics in the United States.

Chăn nuôi tiêu thụ 70% lượng thuốc kháng sinh tại Hoa Kỳ.

12. Free roaming cattle and other livestock regularly block road traffic.

Gia súc roaming miễn phí và vật nuôi khác thường xuyên chặn đường giao thông.

13. *+ In that day your livestock will graze in spacious pastures.

+ Trong ngày đó, gia súc của anh em sẽ gặm cỏ trên cánh đồng bát ngát.

14. Gold, livestock and agriculture amount to 80% of Mali"s exports.

Vàng, chăn nuôi và nông nghiệp chiếm khoảng 80% hàng hóa xuất khẩu của Mali.

15. The primary livelihood of the Wayuu is raising livestock and farming.

Phương kế sinh nhai chính của người Wayuu là trồng trọt và chăn nuôi gia súc.

16. The farm"s livestock includes around 10-15 milk-producing moose cows.

Chăn nuôi của trang trại bao gồm khoảng 10-15 con nai sừng tấm Á-Âu cho sữa.

17. Herders kill snow leopards to prevent them from taking their livestock.

Những người chăn gia súc giết báo tuyết để ngăn chúng tấn công gia súc của họ.

18. Households had more assets -- things like livestock or land or savhpi.vnngs.

Các hộ gia đình có thêm nhiều tài sản như vật nuôi, đất đai, tiền tiết kiệm.

19. In many agriculture-based economies, free-range livestock are quite common.

Trong rất nhiều các nền kinh tế dựa vào nông nghiệp, chăn nuôi thả vườn là khá phổ biến.

20. Your livestock will graze in that day in a spacious pasture.

Bò lừa cày ruộng sẽ được ăn lúa đã sàng đã sảy trộn với chua me”.

21. Leaves can be used as fodder for livestock during dry season.

Người ta cũng có thể dùng lá làm thức ăn cho gia súc trong mùa khô lạnh.

22. There Jehovah blessed Isaac with bumper crops and increased his livestock.

Đức Giê-hô-va ban phước cho Y-sác được trúng mùa và gia súc đầy đàn.

23. The legislation also referred to kidders, drovers of livestock, laders and carriers.

Pháp luật cũng được gọi kidders, drovers của gia súc, laders và các hãng.

24. When combined with cold temperatures, wind has a negative impact on livestock.

Khi kết hợp với không khí lạnh, gió có tác động tiêu cực đối với vật nuôi.

25. But also I think we need to produce more than just livestock.

Xem thêm: Vietnamese Cải Lương — Vietnamese Traditional Music? Why Vietnamese Cải Lương Version By Chị Kayla

Nhưng tôi cũng nghĩ rằng, chúng ta cần phải sản xuất không chỉ gia súc.

26. A cold wave can cause death and injury to livestock and wildlife.

Sóng lạnh có thể gây tử vong và thương tích cho gia súc và động vật hoang dã.

27. I grew up herding, looking after our livestock -- goats, sheep and cattle.

Tôi lớn lên theo kiểu bầy đàn chăm sóc đàn gia súc như dê, cừu và trâu bò.

28. Mali"s resource in livestock consists of millions of cattle, sheep, and goats.

Các động vật được chăn nuôi ở Mali bao gồm hàng triệu gia súc, cừu và dê.

29. Like the life cycle of livestock, which may never see a meadow.

Như vòng đời của những vật nuôi chưa bao giờ trông thấy một đồng cỏ.

30. They can cause vomiting, convulsions, and death to humans, livestock, and poultry.

Chúng có thể gây nôn, co giật, và tử vong cho người, gia súc, và gia cầm.

31. You two will ride in the rear guard and protect the livestock.

Cả hai sẽ đi phía sau để bảo vệ gia súc.

32. The largest clearings in the woodland are kept as pasture for the livestock.

Trảng cỏ lớn nhất trong mảnh đất rừng này được giữ làm nơi chăn thả gia súc.

33. Despite the development of the urban economy, local people continue to keep livestock.

Mặc dù phát triển về các lĩnh vực kinh tế đô thị, người dân địa phương vẫn tiếp tục chăn nuôi.

34. Two-thirds of production is devoted to livestock, the other to arable crops.

Hai phần ba sản lượng thuộc lĩnh vực chăn nuôi, còn lại thuộc về trồng trọt.

35. Livestock will be fed “fodder seasoned with sorrel” —tasty fodder reserved for rare occasions.

Súc vật sẽ được ăn “lúa... trộn với chua me”—một loại lúa ngon chỉ dành cho những dịp hiếm có.

36. Nowadays it is used primarily as a livestock guardian dog and property guard dog.

Ngày nay nó được sử dụng chủ yếu như một con chó chăn nuôi gia súc và chó canh gác.

37. What"s mine in coin I have the right to take in goods or livestock.

Tôi có quyền lấy hàng hoá hoặc thú nuôi.

38. The second weekend of the exhibition is also full of livestock and agriculture events.

Bãi chợ phiên này cũng là nơi triển lãm gia súc và nông sản.

39. Silkworms and livestock are also raised, and fishing also contributes to the local economy.

Nghề nuôi tằm và chăn nuôi cũng đang phát triển, đánh cá cũng tạo vhpi.vnệc làm cho lao động địa phương.

40. And no foot of a human or hoof of the livestock will muddy them again.’

Không còn chân người hay móng gia súc khuấy đục nước nữa’.

41. The blizzards of December 2011 blocked many roads, and killed 16,000 livestock and 10 people.

Những trận bão tuyết tháng 12 năm 2011 đã chặn nhiều con đường và giết chết 16.000 gia súc và 10 người.

42. Here, and in all other industrialized nations, it is transformed into livestock feed or biofuels.

Tại đây, ở những nước công nghiệp khác, ngũ cốc còn được dùng làm thức ăn cho vật nuôi hay nhiên liệu sinh học.

43. Sometimes they vhpi.vnsited people in their homes on the pretext of buying livestock or grain.

Thỉnh thoảng họ lấy cớ mua gia súc hoặc thóc lúa để đến nhà người ta.

44. Niger"s agricultural and livestock sectors are the mainstay of all but 18% of the population.

Khu vực nông nghiệp va chăn nuôi là trụ cột của nền kinh tế Niger ngoại trừ 18% dân số.

45. + 7 And we took all the livestock and the spoil of the cities for ourselves.

+ 7 Chúng ta đã đoạt lấy cho mình mọi súc vật và chiến lợi phẩm từ các thành.

46. This willingness to take livestock has induced ranch owners to hire full-time jaguar hunters.

Sự sẵn sàng săn vật nuôi này của chúng đã khiến các chủ trang trại thuê những người săn báo đốm toàn thời gian.

47. Nearly one- fifth of all greenhouse gas is generated by livestock production -- more than transportation.

Gần 1/ 5 khí nhà kính được thải ra từ vhpi.vnệc chăn nuôi -- nhiều hơn vận tải giao thông.

48. Dependent on large imports of grains (mainly for livestock feed) in years of adverse weather.

Phụ thuộc vào nhập khẩu ngũ cốc (chủ yếu làm thức ăn gia súc) trong những năm thời tiết không thuận lợi.

Xem thêm: Cờ úp online Zing - Game cờ trực trí tuệ hấp dẫn không thể bỏ qua

49. Those flashes in the sky, the creatures eating your livestock, they all indicate one thing

Những quầng sáng trên trời, bọn quái vật giết hại gia súc, tất cả đều hướng đến # điều

50. I worked as a stock buyer, purchasing thousands of head of livestock from surrounding farmers.