CONCERNED WITH LÀ GÌ

  -  

Concern là một từ phổ biển trong tiếng Anh mang ý nghĩa là “lo lắng”. Nhưng liệu bạn đã hiểu biết hết về cấu trúc, cũng như sự khác biệt của nó so với worry hay nervous chưa? Trong bài viết này, Tài liệu IELTS sẽ cung cấp cho bạn biết concern đi với giới từ gì? Các cụm từ đi với concern và phân biệt nó với worry, nervous,…


*
Tìm hiểu concern đi với giới từ gì, ý nghĩa, cách dùng trong tiếng anh

Concern là gì?

Concern /kənˈsɜːn/ (v) to cause worry to someone (gây ra nỗi lo lắng cho ai đó).

Bạn đang xem: Concerned with là gì

Ex: The water pollution concerns us all. (Tình trạng ô nhiễm nguồn nước gây cho tất cả chúng ta nỗi lo lắng).

The state of my father’s health concerns us greatly. (Tình trạng sức khỏe của bố tôi làm chúng tôi rất lo lắng).

Ngoài ra concern còn là một danh từ với hai nghĩa chính:

Chuyện phải lo

Ex: It is no concern of him (Không phải là là chuyện của anh ta).

Sự lo lắng, lo âu, quan tâm

Ex: I was filled with concern about the problems of the company (Tôi đầy lo ngại với những vấn đề trong công ty)

Popular đi với giới từ gìResponsible đi với giới từ gìWorried đi với giới từ gì
Harmful đi với giới từ gìBored đi với giới từ gìMade đi với giới từ gì
Satisfied đi với giới từ gìFamous đi với giới từ gìFamiliar đi với giới từ gì

Các cụm từ thường đi với concern

Concern khi đi kèm với những từ khác, tạo ra những ngữ nghĩa hoàn toàn khác nhau:

1. Car-hide concern: xí nghiệp cho thuê xe hơi


*

2. Commercial concern: hãng buôn

3. Going concern: xí nghiệp có lãi

4. Going concern assumption: giả thiết doanh nghiệp liên tục hoạt động

5. Going concern concept: khái niệm doanh nghiệp phát đạt

6. Going concern principle: nguyên tắc liên tục kinh doanh trong kế toán

7. Going concern value: giá trị của các hãng đang phát triển

8. Leading concern: xí nghiệp hàng đầu

9. Paying concern: xí nghiệp có lời

10. Public concern: quan tâm chung của mọi người

11. Publishing concern: người phát hành

12. service concern: xí nghiệp dịch vụ

13. trading concern: hãng buôn, xí nghiệp thương mại

14. As far as (someone or something) I concerned: theo những gì mà ai/cái gì đang lo lắng.

15. To whom it may concern: Dành cho những ai quan tâm đến. Cụm từ này thường được sử dụng trong khi viết thư, email, thay cho lời “kính gửi” tới người nhận khi chúng ta chưa biết cụ thể người nhận là ai.

Successful đi với giới từ gìInteresting đi với giới từ gìWell known đi với giới từ gì
Effect đi với giới từ gìPleased đi với giới từ gìAcquainted đi với giới từ gì
Important đi với giới từ gìJealous đi với giới từ gìExcited đi với giới từ gì

Concern đi với giới từ gì?

Concern có thể đi kèm được với các giới từ khác nhau như “about, for,…”. Với mỗi sự kết hợp, chúng đều tạo ra những ngữ nghĩa khác nhau.

Concern in: lợi lộc, cổ phần

Ex: He has no concern in an affair (Anh ấy không có chút lợi ích nào).

Concern with: có liên quan tới, dính líu tới cái gì

Ex: The answer has no concern with the question. (Câu trả lời không có chút liên quan nào tới câu hỏi).

Concern about (Adj): được sử dụng như một tính từ với nghĩa là “Lo lắng”

Ex: She is concerned about her patients. (Cô ấy lo lắng về những bệnh nhân của mình).

Concern for: được sử dụng như một danh từ, với ý nghĩa là “nỗi lo lắng, sự lo lắng”

Ex: Your concern for studies should be focused (Mối quan tâm của bạn về việc học tập nên được chú trọng).

Fond đi với giới từ gìDifferent đi với giới từ gìArrive đi với giới từ gì
Succeeded đi với giới từ gìExperience đi với giới từ gìMade from với made of
Confused đi với giới từ gìPrevent đi với giới từ gì

Đặc biệt: Một số cách nói concern trong giao tiếp

STTCâuÝ nghĩa
1I’m very concerned.Tôi rất quan tâm.
2It’s not my concern.

Xem thêm: Các Kiểu Tóc Trong Anime - 130 Kiểu Tóc Anime Ý Tưởng

Đó không phải là mối quan tâm của tôi.
3What’s your concern?Mối quan tâm của bạn là gì?
4Why are you concerned?Tại sao bạn lại bận tâm.
5I understand your concern.Tôi hiểu mối bận tâm của bạn.
6That’s one of my concerns.Đó là một trong những mối quan tâm của tôi.
7That’s my concern, not yours.Đó là mối quan tâm của tôi chứ không phải của bạn.
8His eyes clouded with belated concern and his voice lost its edge.Mắt anh nhắm lại với sự lo lắng muộn màng và giọng anh bị lạc mất đi.
9The most pressing concern is securing their own survival.Mối quan tâm cấp bách nhất là đảm bảo sự sống còn của chính họ.
10She had no concern about that part.

Xem thêm: Qua Truyện &Quot;Những Ngôi Sao Xa Xôi &Quot; Của Lê Minh Khuê.Em Có Suy Nghĩ Gì Về Thế Hệ Trẻ Việt Nam

Cô ấy không hề có sự quan tâm về phần đó.