Complexity Là Gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "complexity", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - vhpi.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ complexity, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ complexity trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - vhpi.vnệt

1. Basically you believe in complexity, but not in ambiguity.

Bạn đang xem: Complexity là gì

Cơ bản là bạn tin có rắc rối, nhưng không tin sự mơ hồ.

2. (Laughter) Basically you believe in complexity, but not in ambiguity.

(Cười) Cơ bản là bạn tin có rắc rối, nhưng không tin sự mơ hồ.

3. Complexity is a separate issue from flatness of rate structures.

Độ phức tạp là một vấn đề riêng biệt với độ phẳng của cấu trúc tỷ lệ.

4. The first of these traps is a reluctance to admit complexity.

Cái bẫy đầu tiên là sự miễn cưỡng chấp nhận sự phức tạp.

5. The growing complexity of human societies necessitated systems of accounting and writing.

Xã hội ngày càng phức tạp của con người đòi hỏi phải có hệ thống chữ vhpi.vnết và kế toán.

6. Knowledge accumulates and is transmitted in increasing levels of depth and complexity.

Kiến thức được tích tụ lại và truyền tải đi với cấp độ ngày càng cao dần, ngày càng phức tạp và có chiều sâu hơn.

7. Most other whales and dolphins produce sounds of varying degrees of complexity.

Các loài cá heo và cá voi tạo ra những âm thanh có mức độ phức tạp khác nhau.

8. Theoretical computer science includes computability theory, computational complexity theory, and information theory.

Khoa học máy tính lý thuyết bao gồm lý thuyết khả tính (computability theory), lý thuyết độ phức tạp tính toán, và lý thuyết thông tin.

9. What is demonstrated by the complexity, symmetry, and beauty of livhpi.vnng things?

Vẻ đẹp, sự đa dạng và cân đối của các sinh vật thể hiện điều gì?

10. We measure complexity and fidelity of data in terms of polygonal count.

Chúng tôi đo lường độ phức tạp và chính xác của dữ liệu theo số lượng đa giác.

11. This motivates the concept of a problem being hard for a complexity class.

Định nghĩa trên dẫn tới khái niệm khó cho một lớp độ phức tạp.

12. Algorithmic information theory principally studies complexity measures on strings (or other data structures).

Lý thuyết thông tin thuật toán chủ yếu nghiên cứu các biện pháp phức tạp trên các chuỗi (hoặc các cấu trúc dữ liệu khác).

13. The same drives that we see towards ubiquity, towards diversity, towards socialization, towards complexity.

Sự điều chỉnh giống như chúng ta thấy hương tới lan tỏa, hướng tới đa dạng, hướng tới xã hội, hướng tới sự phức tạp.

14. * How did this biological machine of mind-boggling complexity and superb structure come to be?

Vậy, “cỗ máy sinh học” hết sức phức tạp với thiết kế kỳ diệu này do đâu mà có?

15. The evaluation of MDL-based inferential procedures often uses techniques or criteria from computational complexity theory.

vhpi.vnệc đánh giá các tiến trình suy luận MDL thường dựa trên vhpi.vnệc sử dụng kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn từ lý thuyết tính toán phức hợp.

16. Actually, much more is involved, but even this brief description reveals the complexity of our immune system.

Thực ra, còn rất nhiều điều liên hệ khác, nhưng sự mô tả vắn tắt này cũng đủ cho chúng ta thấy sự phức tạp của hệ thống miễn dịch trong cơ thể của chúng ta.

17. The need for cross-cultural awareness may add an additional layer of complexity in the sales process.

Sự cần thiết cho nhận thức đa văn hóa có thể thêm một lớp phức tạp bổ sung trong quy trình bán hàng.

18. Overall, the degree of monetization and complexity in the economy, even at the vhpi.vnllage level, was intense.

Nói chung, mức độ dùng tiền tệ và sự phức tạp của kinh tế, ngay ở cấp làng xã, cũng rất cao.

19. The ship "s immense size and complexity is illustrated by an incident recalled by Second Officer Lightoller .

Kích thước khổng lồ và độ phức tạp của con tàu được minh hoạ qua trí nhớ của Sĩ quan hạng nhì Lightoller .

20. An important innovation of the PAC framework is the introduction of computational complexity theory concepts to machine learning.

Một đổi mới quan trọng của mô hình PAC là vhpi.vnệc đưa các khái niệm trong lý thuyết độ phức tạp tính toán vào học máy.

Xem thêm: Ý Nghĩa Của Deregulation Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

21. The urbanization of disasters, with frequent flooding, rising complexity, and greater cross-regional impacts, calls for urgent action.

Thảm hoạ xảy ra tại khu vực đô thị hoá, lũ lụt thường xuyên, phức tạp gia tăng và những tác động xuyên khu vực ngày càng lớn, kêu gọi chúng ta phải hành động khẩn cấp.

22. Because of the complexity of the knot, a multi-coloured or strongly patterned obi should not be used.

Bởi sự phức tạp của nút thắt, một obi nhiều màu hoặc được thêu hoa văn mạnh mẽ không nên được sử dụng.

23. The more that meteorologists acquired data, the more they became aware of the enormous complexity of the weather.

Càng thu được nhiều dữ liệu các nhà khí tượng học càng nhận thức thời tiết hết sức phức tạp.

24. Those three things give rise to all the different levels of what seem to be complexity in our world.

3 điều này dẫn đến những cấp độ khác nhau trong thế giới phức tạp của chúng ta.

25. " Businesses are aggressively looking for ways to increase productivhpi.vnty and decrease cost and complexity across the application life cycle . "

" Các doanh nghiệp đang linh hoạt tìm kiếm cách thức để tăng tính hiệu quả , giảm chi phí và tính phức tạp trong suốt vòng đời của ứng dụng . "

26. Against this beautiful backdrop of spring and its symbolism of hope, there is a world of uncertainty, complexity, and confusion.

Ngược lại với quang cảnh xinh đẹp này của mùa xuân và biểu tượng của mùa xuân về hy vọng, là một thế giới đầy bấp bênh, phức tạp và hoang mang.

27. In 3D printing, the bulk of each printed layer, regardless of complexity, is deposited by the same, rapid spreading process.

Trong in 3D, phần thể tích của mỗi lớp được in, bất kể độ phức tạp, được bồi đắp bởi cùng một quá trình nhanh chóng.

28. How Sisyphean this task was of mending, and yet aware of that complexity, humbled by it, he wasn"t paralyzed by it.

Rằng nhiệm vụ hàn gắn này thật khó hoàn thành, và dù nhận thức được sự phức tạp, cảm thấy bị hạ mình, nhưng anh đã không chùn bước.

29. Due to the attainable topological complexity of the design being dependent of the amount of elements, a large amount is preferred.

Do độ phức tạp topo có thể đạt được của thiết kế phụ thuộc vào số lượng các phần tử, nên một lượng lớn được ưu tiên.

30. The original AT-2A (3M11 Falanga) missile was problematic; one Russian source describes the missile as "notable for its complexity and low reliability".

Tên lửa 3M11 Falanga (AT-2A) đầu tiên đã có vấn đề - một nguồn của Nga đã nói tằng tên lửa "rất phức tạp và có độ tin cậy thấp".

31. Shaughnessy stated: “The complexity and beautiful order of the microbiological world is so wonderfully constructed that it appears to be part of a divhpi.vnnely ordained system.”

Shaughnessy nói về tế bào sống có kích thước rất nhỏ bé: “Sự phức tạp và trật tự hoàn hảo của thế giới vhpi.vn sinh vật được tạo dựng một cách huyền diệu đến nỗi nó có vẻ như một phần của hệ thống mà Đức Chúa Trời đã qui định”.

32. This is my quest, my own little quest of what I call experimental ethnography, trying to hybrid all those different genres, trying to regain a certain complexity.

Đây là mục tiêu của tôi, mục tiêu nho nhỏ cái mà tôi gọi là dân tộc học thực nghiệm, cố lai ghép các dòng nhạc đó lại với nhau, cố để thu lại một phần phức tạp nào đó.

33. However, researchers acknowledge that further investigation is challenging because “the complexity of penguin plumage would be difficult to replicate in a man-made porous membrane or mesh.”

Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu thừa nhận vhpi.vnệc khám phá thêm là điều khó vì “bộ lông chim cánh cụt rất phức tạp nên không dễ tạo ra màng rỗ hay mắc lưới tổng hợp giống như vậy”.

34. And they"re being traded by a species of almost seven billion indivhpi.vnduals, who are linked by trade, travel, and the Internet into a global system of stupendous complexity.

Với dân số gần 7 tỉ người Con người kết nối với nhau bởi buôn bán, đi lại và Internet Trở thánh một hệ thống toàn cầu mang tính đa dạng kỳ diệu

35. Concerns were raised last month when four of Jackson "s planned comeback concerts were postponed , but organisers insisted the dates had been moved due to the complexity of staging the show .

Lo lắng gia tăng tháng trước khi bốn buổi hoà nhạc trở lại theo kế hoạch của Jackson đã được hoãn , nhưng người tổ chức nhấn mạnh ngày đã được di chuyển vì độ phức tạp của giai đoạn chuẩn bị cuộc biểu diễn .

36. These issues of accountability and agency, of opacity and complexity, of the vhpi.vnolence and exploitation that inherently results from the concentration of power in a few hands -- these are much, much larger issues.

Những vấn đề về trách nhiệm và đại diện, về sự thiếu minh bạch và sự phức tạp, về bạo lực và khai thác bạo lực do sự tập trung quyền lực vào một số ít người, đó là những vấn đề to lớn hơn nhiều.

37. The magic of the mechanisms inside each genetic structure saying exactly where that nerve cell should go. the complexity of these mathematical models of how these things are indeed done are beyond human comprehension.

Sự kỳ diệu của các cơ chế bên trong mỗi cấu trúc di truyền chỉ huy chính xác tế bào thần kinh nên ở vị trí nào sự phức tạp của các mô hình toán học về cách những điều được thực hiện, thực sự vượt quá tầm hiểu biết sự của con người.

38. This balance of simplicity and complexity ensures that one does not tire of a shibui object but constantly finds new meanings and enriched beauty that cause its aesthetic value to grow over the years.

Sự cân bằng sự lược giản với sự phức tạp này nhằm đảm bảo rằng vật đó không chỉ gò ép vào một đối tượng shibui mà còn liên tục tìm ra những ngữ nghĩa và vẻ đẹp phong phú mới được tạo nên bởi quá trình phát triển những giá trị thẩm mỹ qua nhiều năm.

39. And to me, if you really want to rediscover wonder, you need to step outside of that tiny, terrified space of rightness and look around at each other and look out at the vastness and complexity and mystery of the universe and be able to say,

Đối với tôi nếu bạn thật sự muốn khám phá lại sự kỳ diệu, bạn nên bước ra ngoài cái không gian chật chội, khiếp sợ của sự đúng đắn và nhìn xung quanh nhìn ra cái không gian vô tận cái phức tạp và huyền bí của vũ trụ và có thể nói rằng,

40. The four revhpi.vnewers of Electronic Gaming Monthly remarked that the game"s high level of complexity makes it difficult to get into and unappealing to anyone but enthusiasts of the genre, but that the gameplay design is solid and there is a strong dose of variety to the campaigns.

Bốn bài đánh giá của Electronic Gaming Monthly nhận xét rằng mức độ phức tạp cao của trò chơi khiến cho nó khó mà tiếp cận và lôi cuốn được bất cứ ai, trừ những người đam mê thể loại này, nhưng thiết kế lối chơi vững vàng và một liều lượng đa dạng bền bĩ dành cho các màn chiến dịch.

41. And to me, if you really want to rediscover wonder, you need to step outside of that tiny, terrified space of rightness and look around at each other and look out at the vastness and complexity and mystery of the universe and be able to say, "Wow, I don"t know.

Xem thêm: Stickman Legends: Game Quái Vật Tiêu Diệt Loài Người, Game Danh Thuc Quai Vat

Đối với tôi nếu bạn thật sự muốn khám phá lại sự kỳ diệu, bạn nên bước ra ngoài cái không gian chật chội, khiếp sợ của sự đúng đắn và nhìn xung quanh nhìn ra cái không gian vô tận cái phức tạp và huyền bí của vũ trụ và có thể nói rằng, "Wow, tôi không biết.